格登

gē dēng cách đăng

Hán Việt: cách đăng · Pinyin: gē dēng

Tổng quan

lộp cộp; lộp bộp (từ tượng thanh)。同'咯噔'。

Cấu tạo: (cách) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộp cộp; lộp bộp (từ tượng thanh)。同'咯噔'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容腳步聲。《儒林外史》第二三回:「走到暖閣上,走的地板格登格登的一路響。」《老殘遊記》第一○回:「一息工夫,只聽迴廊上格登格登,有許多腳步兒響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同“咯噔”(ɡēdēnɡ)。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 咯噔[ge1 deng1]
  • Cihui variant of 咯噔