格眼 cách nhãn Hán Việt: cách nhãn Tổng quan Cấu tạo: 格 (cách) + 眼 (nhãn)Hán Việtcách nhãnCấu tạo格 + 眼 · cách + nhãn nghĩa thành phần: cách + nhãn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 訴訟狀。因舊時的訴訟狀寫於格子紙上,故稱為「格眼」。《醒世姻緣傳》第一二回:「那告狀的挨挨擠擠,不下數百餘張。那計巴拉也寫了一張格眼,隨了牌進去。」