格致
cách trí
Hán Việt: cách trí · Pinyin: gé zhì
Tổng quan
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知) | từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh ói tắt của Cách vật trí tri 格 物 致 知 (tìm đến vật mà đạt tới sự hiểu biết) — Tên một môn học, tìm hiểu về các sự vật thiên nhiên. cách trí cách trí ☆Nói tắt của Cách vật trí tri 格 物 致 知 (tìm đến vật mà đạt tới sự hiểu biết) — Tên một môn học, tìm hiểu về các sự vật thiên nhiên.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知) | từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh ói tắt của Cách vật trí tri 格 物 致 知 (tìm đến vật mà đạt tới sự hiểu biết) — Tên một môn học, tìm hiểu về các sự vật thiên nhiên. cách trí cách trí ☆Nói tắt c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風格氣韻。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「昌花寫生逼真,而筆法輭俗,殊無古人格致,然時亦未有其比。」 2.窮究事物的道理來推求新的知識。參見「格物致知」條。 3.中國舊時稱物理學、化學等自然科學為「格致之學」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉‘格物致知’的略语。清朝末年西四学的人用它做物理、化学等科学的总称。
Eng
- CC-CEDICT to study the underlying principle to acquire knowledge (abbr. for 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1])|word for Western natural sciences during late Qing
- Cihui 格致 ézhì <wr./trad.> v. 1. study the phenomena of nature 2. do deep/profound research ◆n. old name of physics