格調

gé diào cách điều

Hán Việt: cách điều · Pinyin: gé diào

Tổng quan

phong cách (nghệ thuật hoặc văn học) | hình thức | phong cách làm việc | phẩm chất đạo đức 1. cách điệu; phong cách。指不同作家或不同作品的藝術特點的綜合表現。 格調高雅 phong cách tao nhã. 2. phong cách; phẩm cách。指人的風格或品格。

Cấu tạo: (cách) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách (nghệ thuật hoặc văn học) | hình thức | phong cách làm việc | phẩm chất đạo đức 1. cách điệu; phong cách。指不同作家或不同作品的藝術特點的綜合表現。 格調高雅 phong cách tao nhã. 2. phong cách; phẩm cách。指人的風格或品格。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩文的格律聲調。亦泛指作品的藝術風格。《金瓶梅》第一一回:「高低緊慢按宮商,吐玉噴珠;輕重疾徐依格調,鏗金戛玉。」《儒林外史》第五五回:「他的字寫的最好,卻又不肯學古人的法帖,只是自己創出來的格調,由著筆性寫了去。」 2.人的品格、風範。唐.蔣防《霍小玉傳》:「昨遣某求一好兒郎格調相稱者,某具說十郎。」唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「誰愛風流高格調,共憐時世儉梳妝。」 3.風貌、景象。唐.張喬〈宿劉溫書齋〉詩:「不掩盈窗月,天逝格調高。」宋.陳亮〈點絳脣.一夜相思〉詞:「君知否?雨僝雲僽,格調還依舊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不同作家或不同作品的艺术特点的综合表现:~高雅;指人的风格或品格。

Eng

  • CC-CEDICT style (of art or literature)|form|one's work style|moral character
  • Cihui style (of art or literature); form; one's work style; moral character

ja

  • JMdict tone (of speech, writing, etc.)|style