栽排
tài bài
Hán Việt: tài bài · Pinyin: zāi pái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安排。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「你本意待闇裡栽排,要逼勒我和諧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安排。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安排。
Eng
- Cihui 栽排 āipái v. make arrangements for