栽秧

zāi yāng tài ương

Hán Việt: tài ương · Pinyin: zāi yāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (ương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將稻的秧苗插植於水田中。為水稻栽培的過程之一,目前插秧方法分為人工插秧和機械插秧兩種。明.高啟〈送許先生歸越〉詩:「是時海國風雨涼,道士莊下初栽秧。」也作「插秧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插秧。把水稻的秧苗种植在水田里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.插秧。把水稻的秧苗种植在水田里。

Eng

  • Cihui 栽秧 zāiyāng v.o. transplant seedlings