栽绒

zāi róngtài nhung

Hán Việt: tài nhung · Pinyin: zāi róng

Tổng quan

nhung xén sợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.织物的一种。把丝绒织入经纬中,然后剪平,丝绒直竖,如同栽植。多用于制作铺垫和壁画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種織品。以絨線織入經緯中,加以剪平,根豎立如栽成狀,多用為鋪墊。

Cấu tạo: 栽 (tài) + 絨 (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhung đứng tuyết: nhung xén sợi
  • Biên soạn fabric woven with silk and velvet

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.织物的一种。把丝绒织入经纬中,然后剪平,丝绒直竖,如同栽植。多用于制作铺垫和壁画。

Eng

  • Cihui 栽絨 āiróng n. fabric woven with silk and velvet

Đức

  • Handedict gewebter Stoff aus Seide und Samt

Từ liên quan

Gần nghĩa

栽倒 · 栽培 · 栽子 · 栽植 · 栽樹 · 栽种 · 栽秧 · 栽絨