桀紂

jié zhòu kiệt trụ

Hán Việt: kiệt trụ · Pinyin: jié zhòu

Tổng quan

Kiệt, Trụ: bạo chúa

Cấu tạo: (kiệt) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kiệt, Trụ; bạo chúa (hai tên bạo chúa thời Thương và Hạ Trung Quốc)。桀和紂,相傳都是暴君。泛指暴君。
  • Cihui Kiệt, Trụ: bạo chúa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏桀與商紂的合稱。二人皆因無道,為商湯與周武王所滅。《孟子.離婁上》:「桀紂之失天下也,失其民也。」後用以為殘暴之君的代稱。《文選.朱浮.為幽州牧與彭寵書》:「高論堯舜之道,不忍桀紂之性,生為世笑,死為愚鬼,不亦哀乎。」

Eng

  • Cihui 桀紂 ié-Zhòu* n. 1. names of the last rulers of Xia and Shang 2. tyranny