紂

zhòutrụNôm trụ

Hán Việt: trụ · Pinyin: zhòu · Nôm: trụ

Tổng quan

Chữ dùng để đặt tên hèm, kẻ nào tàn nhẫn bất nghĩa thì gọi là trụ. Vua Đế Tân [帝辛] nhà Ân [殷] đốt chết kẻ trung lương, mổ đàn bà chửa, cho nên thiên hạ gọi là…

紂棍 · 桀紂 · 助紂為虐 · 紂絕陰 · 村紂 · 直紂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrụ
Âm Nômtrụ
Quảng Đôngzau6
Mân Namtiū
Nhật BảnSHIRIGAI
Hàn Quốc주
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdriux
Baxter-Sagart[d]ruʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ruʔ
Phản thiết除柳切
Thanh mẫu澄
Vận有
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ dùng để đặt tên hèm, kẻ nào tàn nhẫn bất nghĩa thì gọi là trụ. Vua Đế Tân [帝辛] nhà Ân [殷] đốt chết kẻ trung lương, mổ đàn bà chửa, cho nên thiên hạ gọi là vua Trụ [紂王]. Dây câu đuôi ngựa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Trụ 紂 dt. tức Đế Tân 帝辛 hay Trụ Tân 紂辛, là vị vua cuối cùng đời Nhà Thương của lịch sử Trung Quốc, ở ngôi từ 1154 tcn - 1123 tcn Trụ vương nổi tiếng là một ông vua tàn ác. Ông mê Đát Kỷ. Ông và Đát Kỷ nổi tiếng về sự hưởng lạc, cho xây dựng nhiều chốn ăn chơi xa hoa như lộc đài, nhục lâm, tửu trì… Trụ vương vì sự tàn bạo đã dẫn đến mất nước về tay nhà Chu.Trụ trật quốc gia vì Đát Kỷ, Ngô lìa thiên hạ bởi Tây Thi. (Giới sắc 190.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trụ Trụ Kiệt [Eng: name of an emperor]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trụ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.勒在馬臀上的皮帶。《說文解字.糸部》:「紂,馬緧也。」 2.人名。商朝最後一位君主,相傳是個暴君。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紂táng ⒈古同糖”。

Eng

  • CC-CEDICT Zhou, pejorative name given posthumously to the last king of the Shang dynasty, King Zhou of Shang 商紂王, 商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] (the name refers to a crupper 紂, 纣[zhou4], the piece of horse tack most likely to be soiled by the horse)
  • CC-CEDICT crupper (harness strap running over a horse's hindquarters and under its tail)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】除柳切【集韻】【韻會】丈九切,𠀤音䈙。【說文】馬繒也。【揚子·方言】䋺車紂,自關而西謂之紂。【廣韻】俗作𩋰。 又【史記·殷本紀】帝辛,天下謂之紂。【註】《諡法》殘忍捐義曰紂。

Thuyết Văn

馬緧也。 从糸。肘省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。車紂、自關而車、周洛韓鄭汝潁而車謂之䋺。或謂之曲綯。或謂之曲綸。自關而西謂之紂。 除桺切。三部。

【紂】(trụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 肘省 (trửu) Phiên thiết: 除桺切 → trừ + liễu Nghĩa: 馬緧 vậy。 từ 糸。肘 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩋰 · 纣 · 纣 · 纣