桁杨

háng yánghành dương

Hán Việt: hành dương · Pinyin: háng yáng

Tổng quan

nghĩa đen: cỗ máy và dao

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代夾頸項、腳脛的刑具。《莊子.在宥》:「今世殊死者相枕也,桁楊者相推也,刑戮者相望也。」《幼學瓊林.卷四.訟獄類》:「桁楊雨潤,下無冤枉之民。」

Cấu tạo: 桁 (hành) + 楊 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào
  • Cihui dụng cụ tra tấn
  • Tần suất từ nghĩa đen: cỗ máy và dao , nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào , dụng cụ tra tấn
  • Biên soạn cangue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代夾頸項、腳脛的刑具。《莊子.在宥》:「今世殊死者相枕也,桁楊者相推也,刑戮者相望也。」《幼學瓊林.卷四.訟獄類》:「桁楊雨潤,下無冤枉之民。」

Eng

  • Cihui lit. stocks and knives; fig. any punishment equipment; torture instrument
  • Tần suất từ n. cangue

Từ liên quan

Gần nghĩa

桁杨刀锯 · 杨业 · 杨亿 · 杨俊 · 杨坚 · 杨妃 · 杨斌 · 杨朱