hàng hành

Hán Việt: hành · Pinyin: hàng

Tổng quan

gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm) bản cực xà gồ (dầm ngang trong mái nhà) sườn nhà

桁杨 · 桁板 · 桁架 · 桁梁 · 桁1. · 桁2. · 桁3. · 桁杨刀锯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàng
Hán Việthành
Quảng Đônghaang1
Nhật BảnKETA
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghang
Baxter-Sagart[g]ˤraŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤraŋ
Phản thiết寒剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ốc hành} [屋桁] cái rầm gỗ. Một âm là {hàng}. Cái cùm to. Như {hàng dương tương vương} [桁楊相望] tù tội nhan nhản. Cái cầu nổi, cùng một nghĩa với chữ {hàng} [航]. Lại một âm nữa là {hãng}. Cái mắc áo.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hàng hàng (cái hòm để chôn người chết) [Eng: coffin]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣架。《宋書.卷二一.樂志三》:「盎中無斗儲,還視桁上無縣衣。」唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「桁挂新衣裳,盎棄食殘糜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桁〈名〉 古代用于加在囚犯颈部的一种木刑具 浮桥 桁杨 桁〈名〉 梁上或门框、窗框等上的横木 屋桁,屋横木也。--《玉篇》 桁梧复叠。--《文选·曹植·洛神赋》。注桁,梁上所施也。” 又如桁架 葬具。长而矮的木几,用来摆设陪葬的明器,埋入圹内 皆木桁,久之。--《礼仪》 桁架 桁héng梁上的横木(檩子)。 桁háng 1.大械。古代加在犯人颈上或脚上的刑具。 2.航,浮桥。 3.量词。用于成横行的东西。 桁hàng 1.衣架。 2.指晒衣竿。

Eng

  • CC-CEDICT cangue (stocks to punish criminals)
  • CC-CEDICT pole plate|purlin (cross-beam in roof)|ridge-pole

ja

  • JMdict column|beam|girder|crossbeam|spar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤何庚切,音衡。【玉篇】屋桁,屋橫木也。 又葬具。【儀禮·旣夕】皆木桁久之。【註】久當爲灸,所以蓋也。苞筲甕甒之屬,以木桁塞其口也。 又【唐韻】胡郞切【集韻】【韻會】寒剛切【正韻】胡剛切,𠀤音杭。械也。【類篇】木在足曰械,大械曰桁。【莊子·在宥篇】桁楊相推,𠛬獄相望。 又與航同。浮橋也。【晉書·溫嶠傳】嶠討王敦,燒朱雀桁以挫其鋒。 又【集韻】【正韻】下浪切【韻會】合浪切,𠀤航去聲。椸也。【古樂府·東門行】還視桁上無懸衣。 考證:〔【儀禮·旣夕】皆木桁久之。【註】久當爲炙,所以蓋也。〕 謹照原文炙改灸。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 航