桂冠

guì guān quế quan

Hán Việt: quế quan · Pinyin: guì guān

Tổng quan

vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)

Cấu tạo: (quế) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用桂花、桂葉編成的帽子。漢.繁欽〈弭愁賦〉:「整桂冠而自飾,敷綦藻之華文。」 2.月桂樹葉編成的環狀帽。古代希臘人用來授予傑出的詩人或競技的勝利者。後來歐洲人則以桂冠做為光榮的象徵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月桂树叶编的帽子,古代希腊人授予杰出的诗人或竞技的优胜者。后来欧洲习俗以桂冠为光荣的称号。现在也用来指竞赛中的冠军:我国选手夺得锦标赛~。

Eng

  • CC-CEDICT laurel (as a symbol of victory or merit)
  • Cihui laurel (as a symbol of victory or merit)

ja

  • JMdict crown of laurel