桂堂

quế đường

Hán Việt: quế đường

Tổng quan

Hiệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由桂木構建的屋舍。泛指富貴人家的屋宇。唐.李商隱〈無題〉詩二首之一:「昨夜星辰昨夜風,畫樓西畔桂堂東。」 2.月亮。宋.蘇軾〈八月十七日天竺山送桂花分贈元素〉詩:「月缺霜濃細蕊乾,此花元屬桂堂仙。」

Cấu tạo: 桂 (quế) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà giàu
  • Tần suất từ Hiệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê.; iệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由桂木構建的屋舍。泛指富貴人家的屋宇。唐.李商隱〈無題〉詩二首之一:「昨夜星辰昨夜風,畫樓西畔桂堂東。」 2.月亮。宋.蘇軾〈八月十七日天竺山送桂花分贈元素〉詩:「月缺霜濃細蕊乾,此花元屬桂堂仙。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

桂堂文集 · 桂堂詩集 · 堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌