桂堂

quế đường

Hán Việt: quế đường

Tổng quan

iệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê. quế đường quế đường ☆Hiệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê.

Cấu tạo: (quế) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê. quế đường quế đường ☆Hiệu của vua Lê Quý Đôn, học giả lừng danh đời Lê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由桂木構建的屋舍。泛指富貴人家的屋宇。唐.李商隱〈無題〉詩二首之一:「昨夜星辰昨夜風,畫樓西畔桂堂東。」 2.月亮。宋.蘇軾〈八月十七日天竺山送桂花分贈元素〉詩:「月缺霜濃細蕊乾,此花元屬桂堂仙。」