桂子

guì zi quế tử

Hán Việt: quế tử · Pinyin: guì zi

Tổng quan

hoa quế。桂花。 桂子飄香 hương hoa quế lan toả quế tử 桂子 dt. cây quế, theo thần thoại Trung Hoa, trên mặt trăng có cây quế, nên có từ nguyệt quế. Hải Nhược chiết nên cành quế tử, Giang Phi chiếm được chước thiềm cung. (Thuỷ trung nguyệt 212.3). Câu này ý nói thần biển Hải Nhược bẻ được cành quế trên cung trăng, nghĩa bóng ý nói mặt trăng in xuống đáy biển, tưởng như là thần biển đã sở hữu được mặt trăng.

Cấu tạo: (quế) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa quế。桂花。 桂子飄香 hương hoa quế lan toả quế tử 桂子 dt. cây quế, theo thần thoại Trung Hoa, trên mặt trăng có cây quế, nên có từ nguyệt quế. Hải Nhược chiết nên cành quế tử, Giang Phi chiếm được chước thiềm cung. (Thuỷ trung nguyệt 212.3). Câu này ý nói thần biển Hải Nhược bẻ được c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桂花。唐.宋之問〈靈隱寺〉詩:「桂子月中落,天香雲外飄。」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「重湖疊巘清嘉,有三秋桂子,十里荷花。」 2.稱譽他人的子嗣。《金瓶梅》第五七回:「如有世間善男子、善女人,以金錢喜捨莊麗佛像者,主得桂子蘭孫,端麗美貌,日後早登科甲,蔭子封妻之報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桂花:~飘香。

Eng

  • Cihui 桂子 guìzǐ n. 1. cassia buds M:²duǒ 2. famous and talented sons M:ge/¹ming