桂宮
quế cung
Hán Việt: quế cung
Tổng quan
1.月宮。南朝梁.沈約〈八詠詩.登臺望秋月〉詩:「桂宮裊裊落桂枝,露寒淒淒凝白露。」 2.皇宮。唐.張籍〈少年行〉:「遙聞虜到平陵下,不待詔書行上馬,斬得名王獻桂宮,封侯起第一日中。」 3.漢武帝時所建造的宮殿。原址在今陝西省西安縣西北。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 桂宮 uìgōng n. <wr.> the moon M:¹lún
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.月宮。南朝梁.沈約〈八詠詩.登臺望秋月〉詩:「桂宮裊裊落桂枝,露寒淒淒凝白露。」 2.皇宮。唐.張籍〈少年行〉:「遙聞虜到平陵下,不待詔書行上馬,斬得名王獻桂宮,封侯起第一日中。」 3.漢武帝時所建造的宮殿。原址在今陝西省西安縣西北。
Eng
- Cihui 桂宮 uìgōng n. <wr.> the moon M:¹lún
other
- Nguồn khác ung quế, tức cung trăng. Tục truyền trên cung trăng có cây quế ý nói