桂宮
quế cung
Hán Việt: quế cung
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ung quế, tức cung trăng. Tục truyền trên cung trăng có cây quế ý nói: Được nơi đẹp đẽ. Xưa Hán vũ Đế (140-87 tr.t.l.) có làm một cái cung gọi là Quế cung cho nàng Trương Lệ Hoa ở. Cửa tròn như mặt trăng, lộng kiếng. Sân sau dựng một bức tuờng vôi, tô phấn trắng, giữa sân trồng mộ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.月宮。南朝梁.沈約〈八詠詩.登臺望秋月〉詩:「桂宮裊裊落桂枝,露寒淒淒凝白露。」 2.皇宮。唐.張籍〈少年行〉:「遙聞虜到平陵下,不待詔書行上馬,斬得名王獻桂宮,封侯起第一日中。」 3.漢武帝時所建造的宮殿。原址在今陝西省西安縣西北。
Eng
- Cihui 桂宮 uìgōng n. <wr.> the moon M:¹lún