桂月
quế nguyệt
Hán Việt: quế nguyệt
Tổng quan
ột tên chỉ tháng tám âm lịch, vì trong tháng này có tiết Trung thu, trăng sáng đẹp, mà tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế nguyệt quế nguyệt ☆Một tên chỉ tháng tám âm lịch, vì trong tháng này có tiết Trung thu, trăng sáng đẹp, mà tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột tên chỉ tháng tám âm lịch, vì trong tháng này có tiết Trung thu, trăng sáng đẹp, mà tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế nguyệt quế nguyệt ☆Một tên chỉ tháng tám âm lịch, vì trong tháng này có tiết Trung thu, trăng sáng đẹp, mà tương truyền trên mặt trăng có cây quế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.月亮。北周.庾信〈終南山義谷銘〉:「桂月危懸,風泉虛韻。」 2.農曆八月桂花盛開,故用以指八月。
Eng
- Cihui 桂月 uìyuè n. 8th lunar month
ja
- JMdict moon