桂枝

guì zhī quế chi

Hán Việt: quế chi · Pinyin: guì zhī

Tổng quan

quế chi (Ramulus Cinnamomi) anh cây quế — Vỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm vị thuốc. Thơ Hồ Xuân Hương có câu: »Ngọt bùi thiếp nhớ mùi cam thảo, Cay đắng chàng ơi vị quế chi«. quế chi quế chi ☆canh cây quế — Vỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm vị thuốc. Thơ Hồ Xuân Hương có câu: »Ngọt bùi thiếp nhớ mùi cam thảo, Cay đắng chàng ơi vị quế chi«.

Cấu tạo: (quế) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quế chi (Ramulus Cinnamomi) anh cây quế — Vỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm vị thuốc. Thơ Hồ Xuân Hương có câu: »Ngọt bùi thiếp nhớ mùi cam thảo, Cay đắng chàng ơi vị quế chi«. quế chi quế chi ☆canh cây quế — Vỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm vị thuốc. Thơ Hồ Xuân Hương có câ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桂木的樹枝。漢.劉安〈招隱士〉:「蝯狖群嘯兮虎豹嗥,攀援桂枝兮聊淹留。」 2.牡桂的枝,可入藥。見明.李時珍《本草綱目.卷三四.木部.桂》。 3.傳說月中有桂樹,故用桂枝指月。唐.太宗〈遼城望月〉詩:「魄滿桂枝圓,輪虧鏡彩缺。」

Eng

  • CC-CEDICT cinnamon (Ramulus Cinnamomi)
  • Cihui cinnamon (Ramulus Cinnamomi)