桂秋 quế thu Hán Việt: quế thu Tổng quan Cấu tạo: 桂 (quế) + 秋 (thu)Hán Việtquế thuCấu tạo桂 + 秋 · quế + thu nghĩa thành phần: quế + thu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 農曆八月。因此時桂花飄香而得名。唐.陸龜蒙〈漢宮詞〉:「一身三十六宮夜,露滴玉盤青桂秋。」