桂花

guì huā quế hoa

Hán Việt: quế hoa · Pinyin: guì huā

Tổng quan

hoa quế | Osmanthus fragrans oa của cây quế — Cũng chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế hoa quế hoa ☆Hoa của cây quế — Cũng chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.

Cấu tạo: (quế) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa quế | Osmanthus fragrans oa của cây quế — Cũng chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế hoa quế hoa ☆Hoa của cây quế — Cũng chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 木犀科「桂」、「木犀」的別名。參見「木犀」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,核果卵圆形。花供观赏,也可做香料;这种植物的花;也叫木樨。

Eng

  • CC-CEDICT osmanthus flowers|Osmanthus fragrans
  • Cihui osmanthus flowers; Osmanthus fragrans

ja

  • JMdict fragrant olive (Osmanthus fragrans)|sweet olive