桂蠹

quế đố

Hán Việt: quế đố

Tổng quan

ột tên gọi con cà cuống, là thư côn trùng có thứ nước mực thơm, dùng làm đồ gia vị. Gọi vậy vì con cà cuống như con sâu mọt ở cây quế nên mới có thứ nước thơm đến thế. quế đố quế đố ☆Một tên gọi con cà cuống, là thư côn trùng có thứ nước mực thơm, dùng làm đồ gia vị. Gọi vậy vì con cà cuống như con sâu mọt ở cây quế nên mới có thứ nước thơm đến thế.

Cấu tạo: (quế) + (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên gọi con cà cuống, là thư côn trùng có thứ nước mực thơm, dùng làm đồ gia vị. Gọi vậy vì con cà cuống như con sâu mọt ở cây quế nên mới có thứ nước thơm đến thế. quế đố quế đố ☆Một tên gọi con cà cuống, là thư côn trùng có thứ nước mực thơm, dùng làm đồ gia vị. Gọi vậy vì c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桂樹上所寄生的蟲。《漢書.卷九五.南粵傳》:「桂蠹一器」。唐.顏師古.注:「此蟲食桂,故味辛,而漬之以蜜食之也。」 2.比喻拿俸祿卻不忠心的臣子。《楚辭.東方朔.七諫.怨世》:「桂蠹不知所淹留兮,蓼蟲不知徙乎葵菜。」