桂轮

quế luân

Hán Việt: quế luân

Tổng quan

ột tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế luân quế luân ☆Một tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.

Cấu tạo: (quế) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế luân quế luân ☆Một tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指月亮。唐.李涉〈秋夜題夷陵水館〉詩:「凝碧初高海氣秋,桂輪斜落到江樓。」宋.張先〈燕歸梁.去歲中秋玩桂輪〉詞:「去歲中秋玩桂輪,河漢淨無雲。」