桂轮

quế luân

Hán Việt: quế luân

Tổng quan

ột tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế luân quế luân ☆Một tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.

Cấu tạo: (quế) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn. quế luân quế luân ☆Một tên chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.