桃丹
đào đan
Hán Việt: đào đan · Pinyin: táo dān
Tổng quan
X. ĐAN ĐÀO. 襛桃丹馬鉀 Đang nủng sửa đào đan mạ giáp (Nh.L.) Mình mặc cái áo màu hồng như màu con ngựa đang cưỡi
1.一种用银朱和藤黄合研成粉末的颜料。色如樱桃。又称珊瑚粉。
Nghĩa
Việt
- Cihui 桃丹 ĐÀO ĐAN X. ĐAN ĐÀO. 襛桃丹馬鉀 Đang nủng sửa đào đan mạ giáp (Nh.L.) Mình mặc cái áo màu hồng như màu con ngựa đang cưỡi
- Tần suất từ X. ĐAN ĐÀO. 襛桃丹馬鉀 Đang nủng sửa đào đan mạ giáp (Nh.L.) Mình mặc cái áo màu hồng như màu con ngựa đang cưỡi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种用银朱和藤黄合研成粉末的颜料。色如樱桃。又称珊瑚粉。