桃仁

táo rén đào nhân

Hán Việt: đào nhân · Pinyin: táo rén

Tổng quan

nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc 1. đào nhân (có thể làm thuốc.)。(桃仁兒)桃核兒的仁,可以入藥。 2. nhân quả hồ đào。(桃仁兒)核桃的仁兒。

Cấu tạo: (đào) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc 1. đào nhân (có thể làm thuốc.)。(桃仁兒)桃核兒的仁,可以入藥。 2. nhân quả hồ đào。(桃仁兒)核桃的仁兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胡桃科植物果實的核仁。呈淡褐色,外表有不整齊的凹溝,含豐富脂質,是一般大眾所愛吃的乾果。 2.一種中藥。桃的種仁。為破血袪瘀的常用藥品。明.李時珍《本草綱目.卷二九.果部.桃》:「桃仁行血,宜連皮尖生用。潤燥活血,宜湯浸去皮尖炒黃用。」也稱為「桃核」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃核里的仁儿。可制食品,可入中药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桃核里的仁儿。可制食品,可入中药。

Eng

  • CC-CEDICT peach kernel, used in Chinese medicine
  • Cihui peach kernel, used in Chinese medicine