桃仙

đào tiên

Hán Việt: đào tiên

Tổng quan

桃仙 ĐÀO TIÊN Còn gọi Bàn đào. X. BÀN ĐÀO. 帝𫰇同帝模桃仙 帝奶󱶙𫵛煩𫵛苦 Đảy noọng tồng đảy mác đào tiên Đảy noọng vỉ thuổn phiền thuổn khỏ (C.D.) Được em như hái đà tiên; được em anh hết buồn phiền tấm thân.

Cấu tạo: (đào) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 桃仙 ĐÀO TIÊN Còn gọi Bàn đào. X. BÀN ĐÀO. 帝𫰇同帝模桃仙 帝奶󱶙𫵛煩𫵛苦 Đảy noọng tồng đảy mác đào tiên Đảy noọng vỉ thuổn phiền thuổn khỏ (C.D.) Được em như hái đà tiên; được em anh hết buồn phiền tấm thân.