桃仙

đào tiên

Hán Việt: đào tiên

Tổng quan

Còn gọi Bàn đào. X. BÀN ĐÀO. 帝𫰇同帝模桃仙 帝奶󱶙𫵛煩𫵛苦 Đảy noọng tồng đảy mác đào tiên Đảy noọng vỉ thuổn phiền thuổn khỏ (C.D.) Được em như hái đà tiên; được em anh hết buồn phiền tấm thân

Cấu tạo: 桃 (đào) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 桃仙 ĐÀO TIÊN Còn gọi Bàn đào. X. BÀN ĐÀO. 帝𫰇同帝模桃仙 帝奶󱶙𫵛煩𫵛苦 Đảy noọng tồng đảy mác đào tiên Đảy noọng vỉ thuổn phiền thuổn khỏ (C.D.) Được em như hái đà tiên; được em anh hết buồn phiền tấm thân
  • Tần suất từ Còn gọi Bàn đào. X. BÀN ĐÀO. 帝𫰇同帝模桃仙 帝奶󱶙𫵛煩𫵛苦 Đảy noọng tồng đảy mác đào tiên Đảy noọng vỉ thuổn phiền thuổn khỏ (C.D.) Được em như hái đà tiên; được em anh hết buồn phiền tấm thân

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品