桃偶

táo ǒu đào ngẫu

Hán Việt: đào ngẫu · Pinyin: táo ǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (ngẫu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用桃木刻的神鬼偶像。也比喻傀儡人物狐狸方去穴,桃偶已登场。