桃李

táo lǐ đào lí

Hán Việt: đào lí · Pinyin: táo lǐ

Tổng quan

ây đào và cây mận (thường trồng ở sân nhà quyền quý). Cung oán ngâm khúc có câu: »Sân đào lí mây lồng man mác«. đào lí đào lí ☆Cây đào và cây mận (thường trồng ở sân nhà quyền quý). Cung oán ngâm khúc có câu: »Sân đào lí mây lồng man mác«.

Cấu tạo: (đào) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây đào và cây mận (thường trồng ở sân nhà quyền quý). Cung oán ngâm khúc có câu: »Sân đào lí mây lồng man mác«. đào lí đào lí ☆Cây đào và cây mận (thường trồng ở sân nhà quyền quý). Cung oán ngâm khúc có câu: »Sân đào lí mây lồng man mác«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國魏文侯的臣子子質,因罪北逃,而在簡主面前抱怨,認為朝廷內外有一半的人是他栽培的,可是卻與他作對,因此今後不再施恩給別人了,但簡主卻說:「如果春天種的是桃李,夏天就可以在樹下乘涼,而秋天也可以採食它的果實。但如果春天種的是蒺藜,那夏天不只不可採它的葉子,而且秋天還會長出刺來。因此就像種樹一樣,你所栽培的人是選錯了。」典出韓詩外傳.卷七。後世因用桃李比喻所栽培的門生後輩。唐.劉禹錫〈宣上人遠寄和禮部王侍郎放榜後詩因而繼和〉詩:「一日聲名遍天下,滿城桃李屬春官。」 2.形容姿色的美豔。《文選.曹植.雜詩六首之四》:「南國有佳人,容華若桃李。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①桃花与李花桃李春风一杯酒,江湖夜雨十年灯。②《韩诗外传》卷七夫春树桃李者,夏得阴其下,秋得其实。”后因以桃李”比喻所栽培的门生或所教的学生桃李盈┟牛桃李满天下|桃李门墙。

Eng

  • Cihui 桃李 áolǐ n. 1. peaches and plums 2. one's pupils/disciples 3. beauty of a woman

ja

  • JMdict peach and plum|person of one's recommendation