桃汛

táo xùn đào tấn

Hán Việt: đào tấn · Pinyin: táo xùn

Tổng quan

lũ mùa xuân (khi hoa đào nở)

Cấu tạo: (đào) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lũ mùa xuân (khi hoa đào nở)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每年春天桃花開時,黃河等處漲起的潮流。《清史稿.卷三二五.列傳.蘭第錫》:「至冬末凌汛,春初桃汛,尤應晝夜巡邏。」清.徐珂《清稗類鈔.地理類.黃河水信》:「黃河水信,清明後二十日曰桃汛,春杪曰菜花水。」也稱為「桃花汛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃花盛开时节因积雪融化而发生的河水暴涨。参见春汛”。
  • Tân Hoa Tự Điển 桃花盛开时节因积雪融化而发生的河水暴涨。参见春汛”(982页)。

Eng

  • CC-CEDICT spring flood (at peach-blossom time)
  • Cihui spring flood (at peach-blossom time)