桃湯

táo tāng đào thang

Hán Việt: đào thang · Pinyin: táo tāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (thang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用桃木煮成的液汁。古人迷信用以挥洒驱鬼; 后俗于春节饮桃汁以辟邪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用桃木煮成的液汁。古人迷信用以挥洒驱鬼。 2.后俗于春节饮桃汁以辟邪。