桃源
đào nguyên
Hán Việt: đào nguyên · Pinyin: táo yuán
Tổng quan
huyện Taoyuan ở Changde 常德, Hồ Nam | xã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县, tây nam Đài Loan | xem 桃花源 guồn đào, nguồn suối trong núi, hai bờ có nhiều cây đào, hoa rụng xuống đầy mặt nước. Chỉ nơi tiên ở. đào nguyên đào nguyên ☆Nguồn đào, nguồn suối trong núi, hai bờ có nhiều cây đào, hoa rụng xuống đầy mặt nước. Chỉ nơi tiên ở.
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Taoyuan ở Changde 常德, Hồ Nam | xã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县, tây nam Đài Loan | xem 桃花源 guồn đào, nguồn suối trong núi, hai bờ có nhiều cây đào, hoa rụng xuống đầy mặt nước. Chỉ nơi tiên ở. đào nguyên đào nguyên ☆Nguồn đào, nguồn suối trong núi, hai bờ có nhiều cây…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝陶淵明作桃花源記,文中描述武陵漁人遇見一群因避秦亂世,而生活在與世隔絕的地方。原是陶淵明理想中的居住國度。後用以比喻世外樂土或避世隱居的地方。宋.陸游〈小舟遊近村捨舟步歸〉詩四首之一:「寒日欲沉蒼霧合,人間隨處有桃源。」亦用以比喻仙境。《聊齋志異.卷一一.王者》:「然桃源仙人,不事劫掠;即劍客所集,烏得有城郭署哉!」也稱為「桃花源」、「世外桃源」、「武陵源」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1."桃花源"的省称。 2.指桃源洞。 3.宋时临安县嘉会门外泠水峪,夹山多桃花,中有流水,人称桃源,为都人游集之地。
Eng
- CC-CEDICT see 桃源縣|桃源县[Tao2 yuan2 Xian4]|see 桃源區|桃源区[Tao2 yuan2 Qu1]
- CC-CEDICT see 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
- Cihui see 桃源縣|桃源县; see 桃源區|桃源区
ja
- JMdict earthly paradise|Shangri-la