桃色

táo sè đào sắc

Hán Việt: đào sắc · Pinyin: táo sè

Tổng quan

màu hồng | màu đào | tình yêu bất chính | tình dục

Cấu tạo: (đào) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu hồng | màu đào | tình yêu bất chính | tình dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像桃花的紅色。如:「桃色禮服」。常用以比喻美女容顏的豔麗。如:「面如桃色」。 2.與不正當情愛有關的,多指男女關係。如:「桃色糾紛」、「桃色新聞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粉红色;属性词。形容跟不正当的男女关系有关的:~新闻。

Eng

  • CC-CEDICT pink|peach color|illicit love|sexual
  • Cihui pink; peach color; illicit love; sexual

ja

  • JMdict pink (colour, color)|peach