桃花

táo huā đào hoa

Hán Việt: đào hoa · Pinyin: táo huā

Tổng quan

hoa đào | (nghĩa bóng) chuyện tình cảm oa của cây đào. đào hoa đào hoa ☆Hoa của cây đào.

Cấu tạo: (đào) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa đào | (nghĩa bóng) chuyện tình cảm oa của cây đào. đào hoa đào hoa ☆Hoa của cây đào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桃樹所開的花。唐.杜甫〈曲江對酒〉詩:「桃花細逐楊花落,黃鳥時兼白鳥飛。」《儒林外史》第二回:「雖是鄉村地方,河邊卻也有幾樹桃花、柳樹,紅紅綠綠,間雜好看。」 2.桃花星。參見「桃花星」條。如:「命犯桃花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"桃华"; 桃树所开的花; 形容女子容貌; 指桃花马; "桃花水"的省称。指春汛; 病名。癣的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"桃华"。 2.桃树所开的花。 3.形容女子容貌。 4.指桃花马。 5."桃花水"的省称。指春汛。 6.病名。癣的一种。

Eng

  • CC-CEDICT peach blossom|(fig.) love affair
  • Cihui 桃花 áohuā* n. peach blossom

ja

  • JMdict peach blossom