桄榔

guāng láng quáng lang

Hán Việt: quáng lang · Pinyin: guāng láng

Tổng quan

cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)

Cấu tạo: (quáng) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)棕櫚科山棕櫚屬,常綠喬木,高達二十公尺。羽狀裂葉,裂片邊緣不規則鋸齒狀,色深綠。肉穗花序花小,香氣濃郁。莖髓可製澱粉,花序汁液製糖。葉柄纖維則可製繩。產熱帶。也稱為「砂糖椰子」。(2)棕櫚科海棗屬。臺灣海棗的俗稱。與一般海棗有別,株高七至十公尺,徑二十至四十公分,羽狀複葉長約二公尺。核果長約十二至十六毫米。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿乔木,羽状复叶丛生在茎端。肉穗花序,果实倒圆锥形,有辣味。生长在热带地区。花序的汁液可制砂糖,茎中的髓可制淀粉,叶柄的纤维可制绳;这种植物的果实。

Eng

  • CC-CEDICT arenga or sugar palm (Arenga pinnata)
  • Cihui arenga or sugar palm (Arenga pinnata)