桄
quáng
Hán Việt: quáng · Pinyin: guāng
Tổng quan
dụng cụ đan bằng gỗ và tre lượng từ cho sợi và dây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Hán Việt | quáng |
| Quảng Đông | gwong1 |
| Nhật Bản | YOKOGI |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuang |
| Phản thiết | 古黃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái suốt ngang khung cửi, cái bậc thang, vì thế nên nói về cái cơ sở của sự vật gì gọi là {sơ quáng} [初桄]. Một âm nữa là {quang}. {Quang lang} [桄榔] cây quang lang, trong lõi cây có phấn vàng làm bánh ăn được (một loài cây giống cây dừa).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khoang khoang thuyền [Eng: hold (of boat)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「桄榔」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桄 门、几、车、船、梯、床、织机等物上的横木 桄字本训当为横木,与横略同。--朱骏声《说文通训定声》 又如桄关(门闩) 桄子,竹木制成的绕线器具 桄 〈动〉 充满 桄,充也。从木,光声。--《说文》 又如桄充(光大充实);桄飃(充实而有光辉) 把线绕在桄子上 桄 一个桄子所绕的线的量 桄guāng 桄guàng ⒈织机或梯子等上面的横木。 ⒉绕线的器具线~子。 ⒊绕线把线~上。 ⒋量词。用于计算线三~线。
Eng
- CC-CEDICT used in 桄榔[guang1 lang2]
- CC-CEDICT woven wood and bamboo utensil|classifier for threads and strings
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】古曠切,光去聲。【說文】充也。【廣韻】織機桄。 又【唐韻】古黃切【集韻】姑黃切,𠀤音光。桄榔,木名。亦作桄桹。 又【類篇】舟前木也。【博雅】䑳謂之桄。
Thuyết Văn
充也。 從木。灮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋言。陸氏音義曰。桄、孫作光。按堯典光被四表。某氏傳曰光、充也。用爾雅爲訓也。桄讀古曠切。所以充拓之圻堮也。必外有桄、而後內可充拓之令滿。故曰桄、充也。不言所以者、仍爾雅文也。桄之字、古多假横爲之。且部曰。從几、足有二横。横卽桄字。今文尚書曰。横被四表。孔子閒居曰。以横於天下。鄭曰。横、充也。樂記曰。號以立横。横以立武。鄭曰。横、充也。皆卽釋言之桄充也。今文尚書作横被。故漢書王莽傳、王裦傳、後漢書馮異傳、崔駰傳、班固傳、魏都賦注所引東京賦皆作横被。古文尚書作光被。與孫叔然爾雅合。某氏傳光充也、不誤。鄭注釋以光耀。葢非。淮南書横四維、卽尙書之橫被四表也。玄應曰。桄音光。古文横二形。聲類作輄。今車牀及梯下横木皆是也。 古曠切。十部。
【桄】 (quáng ⟨quang⟩) Nghĩa: sung (Đầy. Như {tinh thần ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư