榔

lánglangNôm trang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng · Nôm: trang

Tổng quan

Tân lang [檳榔] cây cau

榔头 · 榔栗 · 榔榆 · 榔槺 · 榔票 · 榔票未擔 · 榔票橫擔 · 桄榔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Âm Nômtrang
Quảng Đônglong4
Mân Namlông
Nhật BảnROU
Hàn Quốc랑
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết魯堂切
Thanh mẫu來
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tân lang [檳榔] cây cau. Quang lang [桄榔] cây quang lang

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trang trang (cái cọc) [Eng: stake, pale, picket]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lang khoai lang [Eng: betel-nut tree]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quy thược chỉ xác tân lang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「檳榔」、「榔榆」等條。 2.漁人用來驅魚的長木棍。宋.史達祖〈湘江靜.暮草堆青雲浸浦〉詞:「漁榔四起,沙鷗未落,怕愁沾詩句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梠〈名〉 同榔”。渔人结在船舷上敲击以驱鱼入网的长木棒 榔láng ⒈[榔头]锤子。 ⒉[榔槺]长、大、苯重,使用起来不方便的器物。

Eng

  • CC-CEDICT tall tree (archaic)

other

  • Nguồn khác Cây cau. 坎沃枯模榔芭磊 Khảm oóc co mác làng bâư luội (V.C.) Đi vượt qua cây cau lá rủ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯當切【集韻】【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郞。㯽榔也。【本草圖經】㯽榔生南海及嶺外州郡,大如桄桹,高五七丈,正直無枝,皮似靑桐,節如桂竹,葉生木巓,似楯頭,又似芭蕉。實作房,從葉中出,一房數百,狀如雞子。又云:尖長而有紫文者名㯽,圓而矮者名榔。㯽力小,榔力大。陶弘景云:向陽者曰㯽榔,向隂者曰大腹子。 又【唐韻】盧黨切,音朗。木名。○按《左思·吳·蜀都賦》㯽榔桄榔皆作榔。《正字通》云皆从良。或單作郞。今从《廣韻》分。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư