桅頂

ngôi đính

Hán Việt: ngôi đính

Tổng quan

Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài hạn v v; đỉnh cột buồm

Cấu tạo: 桅 (ngôi) + 頂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh cột buồm。桅桿的頂端。
  • Biên soạn the top of a mast; masthead

Eng

  • Cihui 桅頂 éidǐng n. the top of a mast; masthead

Từ liên quan

Gần nghĩa

桅杆 · 桅桿 · 桅樯 · 桅檣 · 桅灯 · 桅燈 · 桅竿 · 頂𩕳