桅
ngôi
Hán Việt: ngôi · Pinyin: wéi
Tổng quan
cột buồm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | ngôi |
| Quảng Đông | wai4 |
| Mân Nam | uî |
| Nhật Bản | KUCHINASHI |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyex |
| Phản thiết | 魚回切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cột buồm, ta quen đọc là chữ {nguy}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船上用來懸掛帆篷的竿子。如:「船桅」。《廣韻.平聲.灰韻》:「桅,小船上檣竿也。」唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「念昔從君渡湘水,大帆夜劃窮高桅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桅 船上挂帆的柱杆 桅wéi
Eng
- CC-CEDICT mast
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】過委切,音詭。【說文】黃木可染者。 又【廣韻】短矛也。或作𥍨。 又【唐韻】五灰切【集韻】【類篇】【正韻】吾回切【韻會】魚回切,𠀤音嵬。【廣韻】小船檣也。舟上帆竿。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥍨