框子

kuàng zikhuông tử

Hán Việt: khuông tử · Pinyin: kuàng zi

Tổng quan

khung; gọng (phần nhiều chỉ những cái khung nhỏ). gọng kính. 玻璃框子. khung cửa kính

新华 · Tân Hoa Đại lục

框(多指较小的)眼镜~ㄧ玻璃~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.較小的框。如:「菜框子」。 2.事物固有的格式及範圍。也稱為「框框」。

Cấu tạo: 框 (khuông) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọng (kính, đồ trang trí nhỏ, v.v.)
  • Tần suất từ trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc; gọng…
  • Biên soạn 框子 uàngzi n. frame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.較小的框。如:「菜框子」。 2.事物固有的格式及範圍。也稱為「框框」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 框(多指较小的)眼镜~ㄧ玻璃~。
  • Kaggle Zh-Vi case

Eng

  • Cihui frame (of spectacles, small ornament etc)
  • Tần suất từ 框子 uàngzi n. frame

Đức

  • Handedict Rahmen, Umrahmung, Fassung

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿