框架

kuàng jiàkhuông giá

Hán Việt: khuông giá · Pinyin: kuàng jià

Tổng quan

dàn giáo; khung; sườn (trong xây dựng).; kết cấu; cấu trúc; cơ cấu; hệ thống; thứ tự. bộ tiểu thuyết này có được một kết cấu tổng thể. 完成主體框架工程. đã hoàn thành phần kết cấu chính của công trình

新华 · Tân Hoa Đại lục

建筑工程中,由梁、柱等联结而成的结构:完成主体~工程; 比喻事物的基本组织、结构:这部长篇小说已经有了一个大致的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的格式與架構。如:「這部電影僅保留原著故事的框架,細節部分則有很大的改變。」

Cấu tạo: 框 (khuông) + 架 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (xây dựng) khung
  • Cihui (bóng) khuôn khổ
  • Biên soạn 框架 uàngjià n. frame(work)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的格式與架構。如:「這部電影僅保留原著故事的框架,細節部分則有很大的改變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建筑工程中,由梁、柱等联结而成的结构:完成主体~工程; 比喻事物的基本组织、结构:这部长篇小说已经有了一个大致的~。
  • Kaggle Zh-Vi frame

Eng

  • Cihui frame; framework; fig. pattern; outline; organizing plan

Đức

  • Handedict Framework, Rahmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

架儿 · 架兒 · 架势 · 架子 · 架式 · 架拐 · 架构 · 架桥