案事
án sự
Hán Việt: án sự · Pinyin: àn shì
Tổng quan
ìm xét sự việc — Sự việc đang được tìm xét. án sự án sự ☆Tìm xét sự việc — Sự việc đang được tìm xét.
Nghĩa
Việt
- Cihui ìm xét sự việc — Sự việc đang được tìm xét. án sự án sự ☆Tìm xét sự việc — Sự việc đang được tìm xét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 案驗其事。《漢書.卷七六.張敞傳》:「今五日京兆耳,安能復案事?」《後漢書.卷三一.蘇章傳》:「今夕蘇孺文與故人飲者,私恩也;明日冀州刺史案事者,公法也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考问情事; 谓办理其事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.考问情事。 2.谓办理其事。
Eng
- Cihui 案事 ànshì v.o. <trad.> examine the facts/matter