案件
án kiện
Hán Việt: án kiện · Pinyin: àn jiàn
Tổng quan
án kiện; vụ án; trường hợp. 刑事案件 vụ án hình sự 反革命案件 vụ án phản cách mạng
有关诉讼和违法的事件:刑事~, 重大贪污~。
凡關於訴訟的事件,統稱為「案件」。《老殘遊記》第六回:「我想太尊殘忍如此,必多冤枉,何以竟無上控的案件呢?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn case (of law/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡關於訴訟的事件,統稱為「案件」。《老殘遊記》第六回:「我想太尊殘忍如此,必多冤枉,何以竟無上控的案件呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有关诉讼和违法的事件:刑事~, 重大贪污~。
Eng
- JMdict matter (to discuss)
- JMdict item (on the agenda)
- JMdict issue
- JMdict topic
- JMdict case
- Cihui law case; legal case; judicial case; 樁; 桩; 起
Đức
- Handedict Prozess, Rechtssache, Rechtsstreit (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 案件(あんけん)
other
- Nguồn khác Những sự việc cần xem xét