案件
án kiện
Hán Việt: án kiện · Pinyin: àn jiàn
Tổng quan
vụ án | trường hợp | LT:宗,樁|桩,起 hững sự việc cần xem xét. án kiện án kiện ☆Những sự việc cần xem xét.
Nghĩa
Việt
- Cihui vụ án | trường hợp | LT:宗,樁|桩,起 hững sự việc cần xem xét. án kiện án kiện ☆Những sự việc cần xem xét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡關於訴訟的事件,統稱為「案件」。《老殘遊記》第六回:「我想太尊殘忍如此,必多冤枉,何以竟無上控的案件呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有关诉讼和违法的事件:刑事~|重大贪污~。
Eng
- CC-CEDICT case|instance|CL:宗[zong1],樁|桩[zhuang1],起[qi3]
- Cihui law case; legal case; judicial case; 樁|桩; 起
ja
- JMdict matter (to discuss)|item (on the agenda)|issue|topic|case