案例
án lệ
Hán Việt: án lệ · Pinyin: àn lì
Tổng quan
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.) | trường hợp | ví dụ | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.) | trường hợp | ví dụ | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同類案件的實例。如:「心理學上有個案例和這名病人的情況很相似。」清.徐珂《清稗類鈔.帝德類.高宗嚴辦偽稿案》:「凡屬此案例應擬罪人眾,蒙朕格外寬宥,務宜痛自改悔,動尊君親上之天良,戒造言喜事之惡習,安靜守分,庶不致良苗化為稂莠,永受朕保全愛養之恩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能作范例的个案运用典型案例,深入进行反腐倡廉教育。
Eng
- CC-CEDICT case (of fraud, hepatitis, international cooperation etc); instance; example|CL:個|个[ge4]
- Cihui case (of fraud, hepatitis, international cooperation etc); instance; example; CL:個|个