案冊

án sách

Hán Việt: án sách

Tổng quan

Cấu tạo: 案 (án) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án sách 案冊 dt. HVVT dịch chữ thư án 書案 (bàn đọc sách). Án sách cây đèn hai bạn cũ; song mai hiên trúc một lòng thanh. (Ngôn chí 7.5)‖ Án sách. (Thuật hứng 55.7). x. án
  • Biên soạn 案冊 ncè n. files; archives

Eng

  • Cihui 案冊 ncè n. files; archives

Từ liên quan

Gần nghĩa

冊頁 · 冊亨 · 冊歷 · 册命 · 冊子 · 冊封 · 册府 · 册文