案卷

àn juànán quyển

Hán Việt: án quyển · Pinyin: àn juàn

Tổng quan

hồ sơ vụ án

新华 · Tân Hoa Đại lục

机关或企业等经过分类、整理后保存以备查考的文件材料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公司機關中歸檔的文件,每一案成為一卷,稱為「案卷」。今亦稱公司機關分類彙存的文件。《蕩寇志》第二七回:「經承書辦,手捧案卷在旁,并將各犯名單呈上。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「前幾天我偶然翻檢舊案卷,見前任官內,羅魏氏已經告過他一次忤逆。」也稱為「卷宗」。

Cấu tạo: 案 (án) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài liệu
  • Cihui lưu trữ
  • Tần suất từ cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi…
  • Biên soạn 案卷 njuàn n. records; files; archives; dossier M:¹zōng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公司機關中歸檔的文件,每一案成為一卷,稱為「案卷」。今亦稱公司機關分類彙存的文件。《蕩寇志》第二七回:「經承書辦,手捧案卷在旁,并將各犯名單呈上。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「前幾天我偶然翻檢舊案卷,見前任官內,羅魏氏已經告過他一次忤逆。」也稱為「卷宗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关或企业等经过分类、整理后保存以备查考的文件材料。
  • Kaggle Zh-Vi roll

Eng

  • Cihui records; files; archives
  • Tần suất từ 案卷 njuàn n. records; files; archives; dossier M:¹zōng

Đức

  • Handedict Schriftstück, Akte, Aufzeichnung, Aktenstück (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

档册