案友 àn yǒu · án hữu Hán Việt: án hữu · Pinyin: àn yǒu Tổng quan Cấu tạo: 案 (án) + 友 (hữu)Pinyinàn yǒuHán Việtán hữuCấu tạo案 + 友 · án + hữu nghĩa thành phần: án + hữu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 明清时,称和自己同一年考取秀才的人为案友。Tân Hoa Tự Điển 1.明清时,称和自己同一年考取秀才的人为案友。