案問
án vấn
Hán Việt: án vấn · Pinyin: àn wèn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ét hỏi. án vấn án vấn ☆Xét hỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考詢。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「於是使御史悉案問諸生。」《三國志.卷一一.魏書.國淵傳》:「收攝案問,具得情理。」
Hán Việt: án vấn · Pinyin: àn wèn