案奉
án phụng
Hán Việt: án phụng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊式公文用語,為敘述上級官署來文的引起詞,義謂此案奉到某某官署的公文。平級官署用「案准」,下級官署用「案據」。
Eng
- Cihui 案奉 nfèng f.e. <trad.> on the strength of instructions from a higher government office (used to begin a reply/circular/etc.)