案子

àn zi án tử

Hán Việt: án tử · Pinyin: àn zi

Tổng quan

bàn dài | quầy | (thông tục) vụ án (hình sự, y tế v.v.) | vấn đề | dự án | công việc

Cấu tạo: (án) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn dài | quầy | (thông tục) vụ án (hình sự, y tế v.v.) | vấn đề | dự án | công việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗大的桌子,多設於鋪肆中。唐.鄭光業〈紀中表試案〉詩:「新糊案子,其白如銀。」 2.有關訴訟的事件、案件。《老殘遊記》第一三回:「話說老殘復行坐下,等黃人瑞吃幾口煙,好把這驚天動地的案子說給他聽。」《二十年目睹之怪現狀》第三八回:「又問你一共犯過多少案子了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长桌子或架起来代替桌子的长木板; 案件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长桌子或架起来代替桌子的长木板。 2.案件。

Eng

  • CC-CEDICT long table; counter|(coll.) case (criminal, medical etc); matter; project; job
  • Cihui long table; counter; (coll.) case (criminal, medical etc); matter; project; job