案情
án tình
Hán Việt: án tình · Pinyin: àn qíng
Tổng quan
chi tiết vụ án | vụ án
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết vụ án | vụ án
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關於案件的情節,稱為「案情」。《老殘遊記》第一九回:「案情太大,他斷不肯輕易承認。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 案件的情节。
- Tân Hoa Tự Điển 1.案件的情节。
Eng
- CC-CEDICT details of a case|case
- Cihui details of a case; case