案板
án bản
Hán Việt: án bản · Pinyin: àn bǎn
Tổng quan
bàn nhào bột hoặc thớt
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn nhào bột hoặc thớt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廚房用具,是切菜、做麵食用的厚木板。 2.工作用的長木板。《儒林外史》第二八回:「晚裡在刻字店一個案板上睡覺。」 3.豬。元.關漢卿《救風塵》第四折:「笑吟吟案板似寫著休書,則俺這脫空的故人何處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做面食、切菜用的木板、塑料板等,多为长方形。
Eng
- CC-CEDICT kneading or chopping board
- Cihui kneading or chopping board